Nhãn Decal Nhựa Trong

Decal nhựa trong là in trên chất liệu nhựa trong, được cán một lớp keo mặt lưng.

Nó là một dạng trong decal nhựa. Loại hình in decal nhựa trong này phổ biến được sử dụng để làm nhãn sản phẩm, nó còn khá phổ biến trong in decal dán xe, decal dán bình đựng nước, logo dán nón bảo hiểm, logo dán máy ATM, nhãn dán mỹ phẩm…

Ưu điểm của in decal trong:

- Có độ kết dính cao: tồn tại được trong nhiều môi trường (nắng nóng, mưa gió, đông lạnh, ẩm ướt)

- Có độ thẩm mỹ cao

- Có độ bền cao, chịu được sự va quệt, khó bị trầy xước do chất liệu dẻo dai

- Sử dụng đối với các sản phẩm mỹ phẩm cao cấp, hoặc những mặt hàng cần có những tính chất nghiêm túc

- Không cần sử dụng màu nền

Quy cách sản phẩm:

- Giấy decal: in trên nhựa trong, decal trắng trong

- In theo mẫu, theo file thiết kế  

- Kích thước tùy vào khách hàng 

- Có thể cán màng hoặc không cán màng (có 2 loại màng bóng hoặc màng mờ) 

- In xong có thể cắt thành phẩm hay bế demi, cắt demi (Cắt demi dễ lột hơn)

 - Bế theo hình chữ nhật vuông góc, bo tròn 4 góc, hình vuông, hình tròn, hình ovan, hình dạng bất kỳ …

BẢNG BÁO GIÁ DECAL TRONG IN NHANH 
 

NHÃN DECAL NHỰA TRONG – KHÔNG CÁNG MÀNG

BẾ OVAN, BẾ TRÒN, BẾ THẲNG HOẶC BO GÓC

SL  (Con)

( 3 x 3 )  cm

(3.5x3.5)  cm

(4 x 4)  cm

(4,5x4,5) cm

( 5 x 5 ) cm

(5,5x5,5) cm

( 6 x 6 ) cm

(6,5x6,5) cm

( 7 x 7 ) cm

100

140.000

160.000

180.000

180.000

210.000

220.000

240.000

260.000

280.000

200

180.000

210.000

240.000

260.000

300.000

340.000

380.000

410.000

450.000

300

220.000

260.000

300.000

340.000

400.000

430.000

490.000

530.000

590.000

400

260.000

300.000

360.000

410.000

470.000

530.000

590.000

640.000

710.000

500

300.000

360.000

410.000

490.000

550.000

600.000

670.000

760.000

830.000

600

340.000

400.000

470.000

550.000

620.000

690.000

770.000

850.000

940.000

700

360.000

450.000

520.000

590.000

670.000

770.000

850.000

950.000

1.030.000

800

400.000

490.000

560.000

640.000

740.000

840.000

940.000

1.030.000

1.120.000

900

430.000

520.000

600.000

700.000

810.000

920.000

1.010.000

1.100.000

1.210.000

1,000

570.000

680.000

800.000

920.000

1.050.000

1.170.000

1.290.000

1.420.000

1.550.000

1,500

720.000

880.000

1.050.000

1.190.000

1.350.000

1.500.000

1.680.000

1.840.000

2.010.000

2,000

890.000

1.08.000

1.250.000

1.420.000

1.620.000

1.820.000

2.010.000

2.200.000

2.430.000

 Lưu ý: Cáng màng bóng ( hoặc màng mờ) + 20% trên Tổng giá trị đơn hàng